Chính sách bảo hành sản phẩm Malloca
· Bếp XANH Family
Chính sách bảo hành Malloca và bảng giá lắp đặt tận nhà
Toàn bộ quy định bảo hành Malloca chính hãng đang áp dụng tại hệ thống Bếp Xanh: cách tính thời hạn, mức bảo hành theo từng nhóm thiết bị, các trường hợp được và không được bảo hành, quy định lắp đặt và bảng giá lắp đặt Malloca theo từng khu vực trên cả nước.
Nội dung chính sách
Bấm vào mục bất kỳ để nhảy thẳng tới phần bạn cần tra cứu.
- 01Cách tính thời hạn và đăng ký bảo hành
- 02Thời hạn bảo hành Malloca theo nhóm sản phẩm
- 03Điều kiện được bảo hành miễn phí
- 04Các trường hợp không được bảo hành
- 05Quy định dịch vụ lắp đặt tận nhà
- 06Bảng giá lắp đặt Malloca theo khu vực
- 07Cài đặt và hướng dẫn sử dụng sau lắp đặt
- 08Quy trình yêu cầu bảo hành tại Bếp Xanh
- 09Câu hỏi thường gặp về bảo hành Malloca
- 10Tổng đài hỗ trợ và showroom Bếp Xanh
Cách tính thời hạn và đăng ký bảo hành Malloca
Thời hạn bảo hành Malloca được tính từ ngày mua ghi trên phiếu bảo hành hoặc hoá đơn tài chính, không phải từ ngày lắp đặt hay ngày sản xuất. Vì vậy việc giữ chứng từ và kích hoạt bảo hành ngay khi nhận hàng là điều kiện tiên quyết để được hưởng đầy đủ quyền lợi.
Nhận phiếu bảo hành và hoá đơn
Yêu cầu nơi bán cung cấp phiếu bảo hành có đóng dấu cùng hoá đơn tài chính ngay khi nhận thiết bị. Đây là căn cứ duy nhất để xác định ngày bắt đầu bảo hành.
Kích hoạt bảo hành điện tử
Đăng ký bảo hành điện tử trên hệ thống chính thức của hãng tại malloca.com. Bảo hành điện tử giúp tra cứu nhanh và không sợ mất phiếu giấy.
Lưu lại thông tin thiết bị
Chụp lại tem model, số serial dán trên thân máy và ảnh phiếu bảo hành. Khi cần gọi bảo hành, chỉ việc gửi ảnh qua Zalo là kỹ thuật viên nắm ngay tình trạng máy.
Mua tại Bếp Xanh thì sao?
Khi mua thiết bị bếp Malloca tại Bếp Xanh, nhân viên sẽ xuất hoá đơn, phiếu bảo hành và hỗ trợ kích hoạt bảo hành điện tử giúp bạn ngay tại thời điểm giao hàng — bạn không phải tự thao tác.
Thời hạn bảo hành Malloca theo nhóm sản phẩm
Chính sách bảo hành Malloca áp dụng ba mức thời hạn khác nhau tuỳ nhóm thiết bị. Nhóm thiết bị bếp chính được hưởng mức cao nhất là 36 tháng.
36 tháng (3 năm)
Bếp từ, bếp điện từ, bếp gas, máy hút mùi, lò nướng, lò vi sóng, lò hấp, máy rửa bát, máy sấy bát, máy pha cà phê, tủ bảo quản rượu, chậu rửa chén, vòi rửa, tủ lạnh, máy giặt và máy sấy quần áo.
12 tháng (1 năm)
Nồi chảo inox, bếp điện từ để bàn, nồi chiên không dầu, máy lọc không khí và toàn bộ linh kiện được thay thế trong quá trình sửa chữa dịch vụ.
06 tháng
Máy làm trứng cuộn, lò nướng xiên, dụng cụ khui rượu vang, bộ lót nồi và các phụ kiện bếp đi kèm khác.
| Nhóm sản phẩm Malloca | Thời hạn bảo hành |
|---|---|
| Thiết bị bếp chính (bếp từ, hút mùi, lò, máy rửa bát, tủ lạnh, máy giặt…) | 36 tháng |
| Gia dụng nhỏ và linh kiện thay thế | 12 tháng |
| Dụng cụ bếp và phụ kiện tiện ích | 06 tháng |
Bạn có thể xem danh mục sản phẩm đang áp dụng các mức bảo hành trên tại chuyên mục thiết bị bếp Malloca của Bếp Xanh.
Điều kiện được bảo hành Malloca miễn phí
Khi hội đủ các điều kiện dưới đây, khách hàng được miễn phí 100% chi phí linh kiện thay thế và công sửa chữa tận nhà trong suốt thời hạn bảo hành.
Các trường hợp không được bảo hành Malloca
Những trường hợp sau nằm ngoài phạm vi bảo hành; thiết bị vẫn được tiếp nhận sửa chữa nhưng sẽ tính phí linh kiện và công theo bảng giá dịch vụ.
Lưu ý về nguồn điện
Điện áp không ổn định là nguyên nhân phổ biến làm hỏng bo mạch bếp từ và lò nướng. Nếu khu vực nhà bạn hay sụt áp, nên lắp thêm ổn áp và aptomat riêng cho thiết bị bếp — chi phí nhỏ nhưng tránh được hỏng hóc nằm ngoài phạm vi bảo hành.
Cần kiểm tra tình trạng bảo hành thiết bị Malloca?
Gửi ảnh phiếu bảo hành hoặc số serial qua Zalo, Bếp Xanh tra cứu và báo lại trong ngày.
Quy định dịch vụ lắp đặt Malloca tận nhà
Bếp Xanh miễn phí công lắp đặt thiết bị Malloca tại khu vực nội thành TP.HCM khi mua hàng tại showroom. Các tỉnh thành khác áp dụng bảng giá lắp đặt Malloca niêm yết ở mục kế tiếp.
Phạm vi công việc
Kỹ thuật viên gá đặt thiết bị, đấu nối vào hạ tầng có sẵn, chạy thử và bàn giao.
Không bao gồm
Khoét đá, đục bê tông, đi điện – nước âm tường, cắt sửa tủ gỗ và các công việc xây dựng thô.
Vật tư phát sinh
Dây điện thêm, ống thoát khí, CB aptomat, nẹp nhựa… tính phí theo thực tế sử dụng.
Chuẩn bị mặt bằng trước khi hẹn lắp
Quý khách vui lòng thuê đơn vị xây dựng hoàn thiện sẵn hạ tầng (lỗ khoét mặt đá, đường điện, đường nước, ống thoát khí) trước khi hẹn kỹ thuật viên. Việc này rút ngắn thời gian lắp đặt và tránh phải hẹn lại lần hai.
Bảng giá lắp đặt Malloca theo khu vực
Bảng giá lắp đặt Malloca có mức phí giống nhau trên toàn quốc và chỉ phụ thuộc vào loại thiết bị. Yếu tố thay đổi theo khu vực là thời gian thực hiện và phí đi lại.
100.000₫
Mỗi sản phẩm thiết bị thông thường (trừ bình xà bông và dụng cụ nhà bếp).
400.000₫
Máy hút mùi đảo K140B và bếp kết hợp (combo bếp – hút mùi).
200.000₫
Máy hút mùi đảo, tủ lạnh Side by Side và tủ lạnh âm tủ.
Đơn vị tính: đồng cho mỗi sản phẩm được lắp đặt. Bảng dưới liệt kê thời gian thực hiện và phí đi lại của từng tỉnh thành theo từng trung tâm dịch vụ.
Khu vực TP. Hồ Chí Minh
| Khu vực | Khoảng cách | Thời gian thực hiện | Phí đi lại |
|---|---|---|---|
| Nội thành TP. Hồ Chí Minh (trừ Cần Giờ, Củ Chi) | – | 24 giờ | Không tính |
| Cần Giờ | 51 km | 2 – 3 ngày | Không tính |
| Củ Chi | 30 km | 2 – 3 ngày | Không tính |
| Bình Dương & Đồng Nai | 30 – 40 km | 2 – 3 ngày | Không tính |
| Bến Tre | 84 km | 3 – 5 ngày | Không tính |
| Long An | 84 km | 3 – 5 ngày | Không tính |
| Tiền Giang | 84 km | 3 – 5 ngày | Không tính |
| Bình Phước | 133 km | 5 – 7 ngày | Không tính |
| Tây Ninh | 100 km | 5 – 7 ngày | Không tính |
Khu vực miền Tây (trung tâm Cần Thơ)
| Khu vực | Khoảng cách | Thời gian thực hiện | Phí đi lại |
|---|---|---|---|
| Nội thành TP. Cần Thơ | – | 24 giờ | Không tính |
| Vĩnh Long | 40 km | 2 – 3 ngày | Không tính |
| Hậu Giang | 47 km | 2 – 3 ngày | Không tính |
| Đồng Tháp | 87 km | 3 – 5 ngày | Không tính |
| Sóc Trăng | 61 km | 3 – 5 ngày | Không tính |
| An Giang | 110 km | 5 – 7 ngày | Không tính |
| Trà Vinh | 95 km | 3 – 5 ngày | Không tính |
| Bạc Liêu | 112 km | 5 – 7 ngày | Không tính |
| Kiên Giang | 128 km | 5 – 7 ngày | Không tính |
| Cà Mau | 180 km | 7 – 10 ngày | 180.000₫ |
Khu vực Vũng Tàu và Phan Thiết
| Khu vực | Khoảng cách | Thời gian thực hiện | Phí đi lại |
|---|---|---|---|
| Nội thành TP. Vũng Tàu | – | 24 giờ | Không tính |
| Nội thành TP. Phan Thiết | – | 24 giờ | Không tính |
| Ninh Thuận | 158 km | 7 – 10 ngày | 160.000₫ |
Khu vực Đà Nẵng và miền Trung
| Khu vực | Khoảng cách | Thời gian thực hiện | Phí đi lại |
|---|---|---|---|
| Nội thành TP. Đà Nẵng | – | 24 giờ | Không tính |
| Quảng Nam | 42 km | 2 – 3 ngày | Không tính |
| Thừa Thiên Huế | 95 km | 3 – 5 ngày | Không tính |
| Quảng Ngãi | 144 km | 5 – 7 ngày | Không tính |
| Quảng Trị | 160 km | 7 – 10 ngày | 160.000₫ |
| Quảng Bình | 272 km | 7 – 10 ngày | 270.000₫ |
Khu vực Đà Lạt và Tây Nguyên
| Khu vực | Khoảng cách | Thời gian thực hiện | Phí đi lại |
|---|---|---|---|
| Nội thành TP. Đà Lạt | – | 24 giờ | Không tính |
| Lâm Đồng | 77 km | 3 – 5 ngày | Không tính |
| Đắk Lắk | 205 km | 7 – 10 ngày | 210.000₫ |
| Gia Lai | 362 km | 7 – 10 ngày | 360.000₫ |
| Kon Tum | 425 km | 7 – 10 ngày | 430.000₫ |
| Ngọc Hồi | 496 km | 7 – 10 ngày | 500.000₫ |
Khu vực Nha Trang
| Khu vực | Khoảng cách | Thời gian thực hiện | Phí đi lại |
|---|---|---|---|
| Nội thành TP. Nha Trang | – | 24 giờ | Không tính |
| Phú Yên | 143 km | 5 – 7 ngày | Không tính |
| Bình Định | 230 km | 7 – 10 ngày | 230.000₫ |
Khu vực Hà Nội và các tỉnh phía Bắc
| Khu vực | Khoảng cách | Thời gian thực hiện | Phí đi lại |
|---|---|---|---|
| Nội thành TP. Hà Nội | – | 24 giờ | Không tính |
| Bắc Ninh | 42 km | 2 – 3 ngày | Không tính |
| Bắc Giang | 62 km | 2 – 3 ngày | Không tính |
| Hà Nam | 59 km | 3 – 5 ngày | Không tính |
| Hưng Yên | 64 km | 3 – 5 ngày | Không tính |
| Hải Dương | 64 km | 3 – 5 ngày | Không tính |
| Vĩnh Phúc | 65 km | 3 – 5 ngày | Không tính |
| Nam Định | 85 km | 3 – 5 ngày | Không tính |
| Hoà Bình | 89 km | 3 – 5 ngày | Không tính |
| Thái Nguyên | 89 km | 3 – 5 ngày | Không tính |
| Phú Thọ | 96 km | 3 – 5 ngày | Không tính |
| Ninh Bình | 93 km | 5 – 7 ngày | Không tính |
| Thái Bình | 109 km | 5 – 7 ngày | Không tính |
| TP. Hải Phòng | 121 km | 5 – 7 ngày | Không tính |
| Thanh Hoá | 153 km | 7 – 10 ngày | 150.000₫ |
| Lạng Sơn | 154 km | 7 – 10 ngày | 150.000₫ |
| Tuyên Quang | 165 km | 7 – 10 ngày | 170.000₫ |
| Bắc Kạn | 166 km | 7 – 10 ngày | 170.000₫ |
| Yên Bái | 183 km | 7 – 10 ngày | 180.000₫ |
| Cao Bằng | 272 km | 7 – 10 ngày | 270.000₫ |
| Nghệ An (TP. Vinh) | 291 km | 7 – 10 ngày | 300.000₫ |
| Sơn La | 308 km | 7 – 10 ngày | 310.000₫ |
| Hà Giang | 318 km | 7 – 10 ngày | 320.000₫ |
| Quảng Ninh | 320 km | 7 – 10 ngày | 320.000₫ |
| Lào Cai | 338 km | 7 – 10 ngày | 340.000₫ |
| Hà Tĩnh | 341 km | 7 – 10 ngày | 340.000₫ |
| Lai Châu | 402 km | 7 – 10 ngày | 400.000₫ |
| Điện Biên | 474 km | 7 – 10 ngày | 480.000₫ |
Thời gian tính theo ngày làm việc, không gồm thứ Bảy, Chủ nhật và ngày lễ.
Bảng giá gốc từ Malloca
Bảng bên trên được Bếp Xanh gõ lại từ bảng giá dịch vụ do Malloca ban hành để bạn tra cứu nhanh trên điện thoại và để công cụ tìm kiếm đọc được. Ảnh chụp bảng giá gốc vẫn được giữ nguyên ngay bên dưới để đối chiếu.







Cài đặt và hướng dẫn sử dụng sau lắp đặt
Chạy thử và cài đặt
Sau khi lắp xong, kỹ thuật viên vận hành thử toàn bộ chức năng, cài đặt thông số cơ bản và kiểm tra độ kín, độ chắc của thiết bị.
Hướng dẫn trực tiếp tại nhà
Kỹ thuật viên hướng dẫn thao tác sử dụng đúng chuẩn an toàn, cách vệ sinh và những lỗi thường gặp để bạn tự xử lý được.
Nếu khách tự lắp đặt
Trường hợp quý khách tự lắp đặt, quý khách tự chịu trách nhiệm về mặt kỹ thuật và mọi rủi ro hư hỏng hoặc sự cố phát sinh trong quá trình tự thi công. Đây cũng là một trong các trường hợp bị từ chối bảo hành nêu ở mục 4.
Quy trình yêu cầu bảo hành Malloca tại Bếp Xanh
Bốn bước dưới đây áp dụng cho mọi thiết bị bếp Malloca mua tại Bếp Xanh, kể cả khi bạn đang ở tỉnh khác.
Liên hệ tổng đài hoặc Zalo
Gửi thông tin bảo hành
Tiếp nhận và hẹn lịch
Sửa chữa và nghiệm thu
Câu hỏi thường gặp về bảo hành Malloca
Bảo hành Malloca là bao nhiêu năm?
Thời hạn bảo hành tính từ ngày nào?
Mất phiếu bảo hành giấy thì có được bảo hành không?
Đăng ký bảo hành điện tử Malloca ở đâu?
Lắp đặt thiết bị Malloca có mất phí không?
Kỹ thuật viên có khoét đá, đục tường giúp không?
Tự lắp đặt thiết bị thì còn được bảo hành không?
Điện áp không ổn định làm hỏng máy có được bảo hành không?
Linh kiện thay trong lúc sửa chữa có được bảo hành không?
Ở tỉnh xa thì bao lâu có kỹ thuật viên tới?
Tổng đài hỗ trợ bảo hành và showroom Bếp Xanh
Mọi thắc mắc về quy trình tiếp nhận bảo hành Malloca, yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật hoặc đặt lịch lắp đặt tận nhà, quý khách liên hệ Bếp Xanh theo các kênh dưới đây.
Tổng đài
1800 6775
Miễn phí cước gọi, hỗ trợ trong giờ hành chính.
Showroom
63 đường C18, P. Bảy Hiền, TP.HCM.
Trưng bày đầy đủ thiết bị bếp Malloca.
Zalo OA
Gửi ảnh phiếu bảo hành qua Zalo để được tra cứu nhanh nhất.

Chat Zalo Bếp Xanh
Quét mã bằng camera điện thoại để gửi phiếu bảo hành và nhận hỗ trợ ngay.
Mở chat Zalo ›Thiết bị bếp Malloca tại Bếp Xanh
Đại lý Malloca
Tất cả sản phẩm
Bếp từ
Máy hút mùi
Máy rửa chén
Lò nướng
Về nội dung này
Nội dung được đội ngũ Bếp Xanh biên soạn lại từ chính sách bảo hành và bảng giá dịch vụ do Malloca Việt Nam ban hành, kết hợp kinh nghiệm tiếp nhận bảo hành, lắp đặt thực tế tại hệ thống. Chính sách và bảng giá có thể được hãng điều chỉnh theo từng thời điểm — vui lòng gọi hotline 1800 6775 hoặc tham khảo website chính thức của Malloca để xác nhận trước khi áp dụng.


